Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

厳げん密みつ

げんみつgenmitsu

nghiêm mật

EN: strict; close; precise

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれらは船長の命めい令れいを厳密げんみつに実じっ行こうした。

    Họ đã thực hiện nghiêm ngặt mệnh lệnh của thuyền trưởng.

  • 組織培ばい養ようの視し点てんからは、この実じっ験けんの環かん境きょうはもっと厳密げんみつに規き定ていされるべきである。

    Từ góc độ nuôi cấy mô, môi trường thí nghiệm này nên được quy định chặt chẽ hơn.

Thử ngay

厳密 nghĩa là gì?