Danh từN1
見地
けんちkenchi
kiến địa
EN: point of view; viewpoint; standpoint
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は人生を全て、金銭の見地から見る。
Anh ấy nhìn nhận mọi thứ trong cuộc sống từ góc độ tiền bạc.
- この見地からすると、君の言うことは正しい。
Xét từ quan điểm này, những gì bạn nói là đúng.
Thử ngay
見地 nghĩa là gì?
