Kaku Coach
Động từN1

封ほう建けん

ほうけんhouken

phong kiến

EN: feudalism

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ

  • 前ぜん世せい紀きの中なか頃ごろまで日本が封ほう建けん国こっ家かであったことは、よくしられている。

    Việc Nhật Bản là một quốc gia phong kiến cho đến giữa thế kỷ trước là điều ai cũng biết rõ.

Thử ngay

封建 nghĩa là gì?