Động từN1
貧乏
びんぼうbinbou
nghèo đói
EN: poverty-stricken; destitute; poor
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は貧乏です。
Tôi nghèo.
- 彼は貧乏のどん底だ。
Anh ấy đang ở đáy của sự nghèo khổ.
Thử ngay
貧乏 nghĩa là gì?
びんぼうbinbou
nghèo đói
EN: poverty-stricken; destitute; poor
Tôi nghèo.
Anh ấy đang ở đáy của sự nghèo khổ.
貧乏 nghĩa là gì?