Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

貧ひん困こん

ひんこんhinkon

bần khốn, nghèo đói

EN: poverty; penury; need

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 貧ひん困こんは勤きん勉べんの母はは。

    Nghèo đói là mẹ của sự chăm chỉ.

  • 人ひと々は貧困ひんこんに苦しくるしんだ。

    Mọi người đã khổ sở vì nghèo đói.

Thử ngay

貧困 nghĩa là gì?