Tính từ đuôi なN1
天下
てんかtenka
thiên hạ
EN: the whole world
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 金は天下の回りもの。
Tiền bạc là vật lưu thông trong thiên hạ.
- 日本は天下第一の国である。
Nhật Bản là đất nước đệ nhất thiên hạ.
Thử ngay
天下 nghĩa là gì?
てんかtenka
thiên hạ
EN: the whole world
Tiền bạc là vật lưu thông trong thiên hạ.
Nhật Bản là đất nước đệ nhất thiên hạ.
天下 nghĩa là gì?