Kaku Coach
Động từN1

連れん帯たい

れんたいrentai

liên đới

EN: solidarity

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれらはこの計けい画かくに連れん帯たいしてあたった。

    Họ đã liên đới thực hiện kế hoạch này.

  • 荷に物もつが遅れおくれた場ば合あい、特別とくべつな連れん帯たい保ほ険けんがある。

    Trường hợp hành lý bị chậm trễ, có bảo hiểm liên đới đặc biệt.

Thử ngay

連帯 nghĩa là gì?