Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

対たい等とう

たいとうtaitou

đối đẳng, bình đẳng

EN: equality (esp. of status); equal footing; equal terms

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • お母さんと対たい等とうになりたかった。

    Tôi đã muốn trở nên bình đẳng với mẹ.

  • すべての人ひとは対たい等とうの権けん利りを有ゆうする。

    Mọi người đều có quyền lợi bình đẳng.

Thử ngay

対等 nghĩa là gì?