Kaku Coach
Động từN1

脱だっ退たい

だったいdattai

Sự rút lui

EN: withdrawal (e.g. from an organization); secession; leaving

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 君きみは直ただちにクラブを脱だっ退たいしたほうがよい。

    Cậu nên rút khỏi câu lạc bộ ngay lập tức.

  • 日本は国こく際さい連れん盟めいから1933年ねんに脱だっ退たいした。

    Nhật Bản đã rút khỏi Hội Quốc Liên năm 1933.

Thử ngay

脱退 nghĩa là gì?