Động từN1
対決
たいけつtaiketsu
đối quyết
EN: confrontation; showdown
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 経営側と労働者側との対決があるでしょう。
Sẽ có cuộc đối đầu giữa phía ban quản lý và phía người lao động phải không.
- 首相が政敵の挑戦と真っ向から対決しました。
Thủ tướng đã trực diện đối đầu với thách thức từ đối thủ chính trị.
Thử ngay
対決 nghĩa là gì?
