Động từN1
存続
そんぞくsonzoku
tồn túc, tồn tại
EN: continuance; survival; persistence
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- もし水がなければ、人間は存続できないだろう。
Nếu không có nước, con người sẽ không thể tồn tại.
- その地方ではその古い風俗がなお存続している。
Ở địa phương đó, phong tục cũ vẫn còn tồn tại.
Thử ngay
存続 nghĩa là gì?
