Danh từN1
世帯
せたいsetai
hộ gia đình
EN: household; family
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 火事で4世帯が焼死した。
Bốn hộ gia đình đã thiệt mạng trong vụ hỏa hoạn.
- その火事で7世帯が焼け出された。
Bảy hộ gia đình đã bị thiêu rụi trong vụ hỏa hoạn đó.
Thử ngay
世帯 nghĩa là gì?
