Danh từN1
信者
しんじゃshinja
tín đồ
EN: believer; adherent; devotee
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- キリスト教の信者だったことはない。
Tôi chưa từng là tín đồ Thiên Chúa giáo.
- 彼は最近改宗したカトリック信者です。
Anh ấy là một tín đồ Công giáo mới cải đạo gần đây.
Thử ngay
信者 nghĩa là gì?
