Động từN1
審査
しんさshinsa
thẩm tra
EN: judging; inspection; examination
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 「じゃあ、チェックしちゃいますね」「審査宜しく。頑張ったつもりだぜ」
Vậy thì tôi kiểm tra nhé. Nhờ anh thẩm định giúp. Tôi đã cố gắng đấy.
- 彼の作品を審査するときには、彼の経験不足を考慮に入れなければならない。
Khi thẩm định tác phẩm của anh ấy, phải tính đến việc anh ấy thiếu kinh nghiệm.
Thử ngay
審査 nghĩa là gì?
