Danh từN1
庶民
しょみんshomin
thường dân
EN: common people; ordinary people; masses
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 庶民のなりわいは、米をつくることだった。
Sinh kế của thường dân là làm lúa.
- 庶民はまるで羊のように独裁者の後ろにしたがった。
Thường dân tuân theo kẻ độc tài như bầy cừu.
Thử ngay
庶民 nghĩa là gì?
