Động từN1
荒らす
あらすarasu
Tàn phá, phá hoại
EN: to lay waste; to devastate; to damage
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 掲示板を荒らす人の精神状態がわかりません。
Tôi không hiểu tâm lý của những kẻ phá hoại bảng thông tin.
- ストレスが胃の粘膜を荒らす原因のひとつは次のように考えられています。
Nguyên nhân stress tàn phá niêm mạc dạ dày được cho là như sau.
Thử ngay
荒らす nghĩa là gì?
