Động từN1
統治
とうちtouchi
thống trị
EN: rule; reign; government
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 国会は日本の主要統治機関である。
Quốc hội là cơ quan thống trị chính của Nhật Bản.
- 英国では国王は君臨するが、統治はしない。
Ở Anh, Quốc vương trị vì nhưng không cai trị.
Thử ngay
統治 nghĩa là gì?
