Danh từN1
内乱
ないらんnairan
nội chiến
EN: civil war; insurrection; rebellion
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- イングランドはかつて内乱で分裂したことがあった。
Nước Anh từng bị chia cắt bởi nội chiến trong quá khứ.
- その国で内乱が勃発する可能性がないとは断言できない。
Không thể khẳng định chắc chắn rằng không có khả năng nội chiến bùng nổ ở quốc gia đó.
Thử ngay
内乱 nghĩa là gì?
