Danh từN1
参議院
さんぎいんsangiin
thượng nghị viện
EN: House of Councillors (upper house of the National Diet of Japan)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 参議院はどんな改正案も通さなくても構わないようです。
Thượng nghị viện dường như không cần thiết phải thông qua bất kỳ dự luật sửa chữa nào.
- 古参議員たちは、選挙で参議院の議席を失いそうになりました。
Các nghị sĩ lâu năm suýt mất ghế thượng nghị viện trong cuộc bầu cử.
Thử ngay
参議院 nghĩa là gì?
