Động từN1
結成
けっせいkessei
kết thành
EN: formation; combination
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ボート競技に参加する為に新チームが結成された。
Một đội mới đã được thành lập để tham gia thi đấu chèo thuyền.
- 彼らは、アメリカ退職者協会という独自の全国組織を結成している。
Họ đã thành lập một tổ chức toàn quốc mang tên Hiệp hội người về hưu Mỹ.
Thử ngay
結成 nghĩa là gì?
