Kaku Coach
Danh từN1

目め方かた

めかたmekata

trọng lượng, cân nặng

EN: weight

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 塩は目め方かたで売うられる。

    Muối được bán theo trọng lượng.

  • 彼かの女じょは目め方かたがふえつつある。

    Cân nặng của cô ấy đang tăng lên.

Thử ngay

目方 nghĩa là gì?