Kaku Coach
Động từN1

モニター

monitaa

Màn hình theo dõi

EN: monitor (device, software or person); monitoring

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ

  • 医い師しは患かん者じゃの心しん臓ぞうの鼓こ動どうと血けつ圧あつをモニターで監かん視しした。

    Bác sĩ đã theo dõi nhịp tim và huyết áp của bệnh nhân qua màn hình.

Thử ngay

モニター nghĩa là gì?