Danh từN1
タイマー
taimaa
hẹn giờ, bộ hẹn giờ
EN: timer; time switch
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- PC内部のタイマー用ボタン電池が切れた。
Pin cúc áo dùng cho bộ hẹn giờ bên trong máy tính đã hết.
- オーブントースターのタイマーが鳴る。食パンがコンガリ焼けた、香ばしい匂い。
Tiếng chuông hẹn giờ của lò nướng kêu lên. Bánh mì nướng đã chín vàng, tỏa mùi thơm phức.
Thử ngay
タイマー nghĩa là gì?
