Động từN1
結晶
けっしょうkesshou
kết tinh
EN: crystal; crystallization; crystallisation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は海水から塩を結晶させて取り出した。
Anh ấy đã làm cho muối kết tinh từ nước biển rồi tách lấy nó.
- 彼の妻は二人の愛の結晶を残して死んだ。
Vợ của anh ấy qua đời để lại kết tinh tình yêu của hai người.
Thử ngay
結晶 nghĩa là gì?
