Động từN1
結合
けつごうketsugou
kết hợp
EN: combination; union; joining
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 水素と酸素が結合して水になるのです。
Hiđrô và ôxi kết hợp với nhau tạo thành nước.
- これらの州は結合して1つの国になった。
Các bang này đã kết hợp lại thành một quốc gia.
Thử ngay
結合 nghĩa là gì?
