Tính từ đuôi なN1
種々
しゅじゅshuju
chủng chủng, đa dạng
EN: various; a variety of; all kinds of
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は種々の方法を試みた。
Anh ấy đã thử nhiều phương pháp khác nhau.
- 彼に起こった種々の不幸に加えて息子が急死した。
Ngoài những bất hạnh khác nhau xảy ra với anh ấy, con trai anh ấy còn đột ngột qua đời.
Mẫu câu có từ này
- 〜ないことはない— Không phải là không ~ (khẳng định gián tiếp)
しゅじゅつはこわくないことはない。Phẫu thuật không phải là không đáng sợ.
Thử ngay
種々 nghĩa là gì?
