Động từN1
比例
ひれいhirei
tỉ lệ
EN: proportion
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 供給は需要に比例する。
Cung tỉ lệ với cầu.
- 罪に比例して罰するべきだ。
Nên trừng phạt tương xứng với tội lỗi.
Thử ngay
比例 nghĩa là gì?
ひれいhirei
tỉ lệ
EN: proportion
Cung tỉ lệ với cầu.
Nên trừng phạt tương xứng với tội lỗi.
比例 nghĩa là gì?