Kaku Coach
Động từN1

比ひ例れい

ひれいhirei

tỉ lệ

EN: proportion

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 供きょう給きゅうは需じゅ要ように比ひ例れいする。

    Cung tỉ lệ với cầu.

  • 罪に比ひ例れいして罰ばっするべきだ。

    Nên trừng phạt tương xứng với tội lỗi.

Thử ngay

比例 nghĩa là gì?