Tính từ đuôi なN1
頻繁
ひんぱんhinpan
thường xuyên
EN: frequent; incessant
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 日本は頻繁に地震に襲われる。
Nhật Bản thường xuyên hứng chịu động đất.
- 電車はバスより頻繁に来ます。
Tàu điện đến thường xuyên hơn xe buýt.
Thử ngay
頻繁 nghĩa là gì?
ひんぱんhinpan
thường xuyên
EN: frequent; incessant
Nhật Bản thường xuyên hứng chịu động đất.
Tàu điện đến thường xuyên hơn xe buýt.
頻繁 nghĩa là gì?