Tính từ đuôi なN1
若干
じゃっかんjakkan
một vài
EN: some; few; a number of
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 公園のつつじの世話をする庭師が若干名いる。
Có một số thợ làm vườn chăm sóc hoa đỗ quyên trong công viên.
- 彼は話を和らげるために若干の冗談を必要とする。
Anh ấy cần một vài câu đùa để làm dịu câu chuyện.
Thử ngay
若干 nghĩa là gì?
