Kaku Coach
Danh từN1

値あたい

あたいatai

Giá trị

EN: price; cost

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 値あたいは下がさがらないでしょう。

    Giá chắc sẽ không giảm đâu.

  • この本ほんはもっと安やすい値あたいで買かった。

    Tôi đã mua cuốn sách này với giá rẻ hơn.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

値 nghĩa là gì?