Kaku Coach
Động từN1

どうにか

dounika

bằng cách nào đó

EN: in some way or other; one way or another; somehow

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • どうにか窓まどから家いえに入はいった。

    Tôi đã vào nhà bằng cách nào đó qua cửa sổ.

  • 彼かれはどうにか難なん局きょくをのがれた。

    Anh ấy đã vượt qua tình thế khó khăn bằng cách nào đó.

Thử ngay

どうにか nghĩa là gì?