Động từN1
欠乏
けつぼうketsubou
khuyết thiếu
EN: deficiency; insufficiency; shortage
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 浪費は欠乏のもと。
Lãng phí là nguyên nhân dẫn đến thiếu thốn.
- 浪費なければ欠乏なし。
Không lãng phí thì không thiếu thốn.
Thử ngay
欠乏 nghĩa là gì?
けつぼうketsubou
khuyết thiếu
EN: deficiency; insufficiency; shortage
Lãng phí là nguyên nhân dẫn đến thiếu thốn.
Không lãng phí thì không thiếu thốn.
欠乏 nghĩa là gì?