Trạng từN1
時折
ときおりtokiori
thỉnh thoảng
EN: sometimes; at intervals; occasionally
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 時折私は悲しくなる。
Thỉnh thoảng tôi trở nên buồn bã.
- 太陽は時折顔を見せた。
Mặt trời thỉnh thoảng ló dạng.
Thử ngay
時折 nghĩa là gì?
ときおりtokiori
thỉnh thoảng
EN: sometimes; at intervals; occasionally
Thỉnh thoảng tôi trở nên buồn bã.
Mặt trời thỉnh thoảng ló dạng.
時折 nghĩa là gì?