Kaku Coach
Tính từ đuôi いN1

乏とぼしい

とぼしいtoboshii

khan hiếm

EN: meagre; meager; scarce

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • この国くには雨あめがとぼしい。

    Nước ở đất nước này rất khan hiếm.

  • 彼かれはいつもお金かねが乏しい。

    Anh ấy lúc nào cũng túng thiếu tiền bạc.

Thử ngay

乏しい nghĩa là gì?