Tính từ đuôi なN1
個別
こべつkobetsu
cá biệt, riêng biệt
EN: individual; separate; personal
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- あらゆる事態を個別に分析する必要がある。
Cần phải phân tích mọi tình huống một cách riêng biệt.
- 税金のために彼は銀行口座を個別にしておきたかった。
Vì lý do thuế, anh ấy muốn giữ tài khoản ngân hàng của mình riêng biệt.
Thử ngay
個別 nghĩa là gì?
