Trạng từN1
殊に
ことにkotoni
đặc biệt là
EN: especially; particularly; unusually
Tình huống · Thói quen giữ sức khỏe
Minh kể về thói quen giữ sức khỏe của mình.
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜ことになります— (Được quyết định/dẫn đến) ~
つぎのしけんは日曜日にすることになりました。Đã quyết định kỳ thi tới tổ chức vào Chủ nhật.
- 〜ことにします— Quyết định ~
あしたからたばこをすわないことにします。Tôi quyết định từ mai không hút thuốc.
Thử ngay
殊に nghĩa là gì?
