Kaku Coach
Động từN1

給たまう

たまうtamau

ban cho

EN: to give

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 我われ々に生せい命めいを与えあたえた神かみは我われ々に同どう時じに自じ由ゆうを与あたえ給うたまうた。

    Thượng đế ban cho chúng ta sự sống đồng thời cũng ban cho chúng ta sự tự do.

  • 神かみは許ゆるし給うとも、そのゆえに人にん間げんは忘わすれるべきではない。

    Dù Thượng đế có tha thứ, con người cũng không vì thế mà nên quên đi.

Thử ngay

給う nghĩa là gì?