Kaku Coach
Danh từN1

海かい路ろ

かいろkairo

đường biển

EN: sea route

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 待まてば海路の日和ひよりあり。

    Cứ kiên nhẫn rồi sẽ gặp thời cơ thuận lợi.

  • 陸りく路ろを運はこぶのは大たい変へんですが、海路で運はこぶのは簡かん単たんです。

    Vận chuyển bằng đường bộ thì vất vả, nhưng vận chuyển bằng đường biển thì đơn giản.

Thử ngay

海路 nghĩa là gì?