Danh từN1
街道
かいどうkaidou
cải đạo
EN: highway (esp. one existing from the Edo period); main road
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 街道は次の村で南へ向かう。
Con đường cái quan hướng về phía nam ở ngôi làng tiếp theo.
- 街道沿いに家が並んでいた。
Các ngôi nhà xếp dọc theo con đường cái quan.
Thử ngay
街道 nghĩa là gì?
