Tính từ đuôi なN1
シック
shikku
sang trọng
EN: chic; stylish; smart
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 今夜どこか行くの?シックに決めてるじゃない。
Tối nay đi đâu đấy? Ăn mặc sang trọng quá nhỉ.
- シックで上品な制服と歴史ある静かな雰囲気が特徴の女子高なのだという。
Đó là một trường cấp ba nữ sinh nổi bật với đồng phục sang trọng, thanh lịch cùng bầu không khí yên bình giàu truyền thống.
Thử ngay
シック nghĩa là gì?
