Tính từ đuôi なN1
著名
ちょめいchomei
trứ danh
EN: famous; noted; eminent
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は著名な詩人です。
Cô ấy là một nhà thơ trứ danh.
- この街は何人もの著名人を生み出した。
Con phố này đã sản sinh ra nhiều nhân vật trứ danh.
Thử ngay
著名 nghĩa là gì?
ちょめいchomei
trứ danh
EN: famous; noted; eminent
Cô ấy là một nhà thơ trứ danh.
Con phố này đã sản sinh ra nhiều nhân vật trứ danh.
著名 nghĩa là gì?