Danh từN1
遺跡
いせきiseki
di tích
EN: (archeological) remains; ruins; relics
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 石器時代の遺跡が発見された。
Các di tích thời kỳ đồ đá đã được phát hiện.
- ローマは至る所に遺跡がある。
Roma có di tích ở khắp mọi nơi.
Thử ngay
遺跡 nghĩa là gì?
いせきiseki
di tích
EN: (archeological) remains; ruins; relics
Các di tích thời kỳ đồ đá đã được phát hiện.
Roma có di tích ở khắp mọi nơi.
遺跡 nghĩa là gì?