Động từN1
アンコール
ankooru
khúc dạo đầu
EN: encore
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 歌手に向かって盛んなアンコールが起こった。
Khán giả hô vang tiếng gọi tái diễn nhiệt tình hướng về phía ca sĩ.
- そのピアニストはアンコールに応えて2曲弾いた。
Pianist đó đã chơi hai bài đáp lại lời yêu cầu tái diễn.
Thử ngay
アンコール nghĩa là gì?
