Tính từ đuôi なN1
伝説
でんせつdensetsu
truyền thuyết
EN: legend; folklore; tradition
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 日本には多くの伝説がある。
Nhật Bản có rất nhiều truyền thuyết.
- その地名は伝説に由来する。
Tên địa danh đó bắt nguồn từ truyền thuyết.
Thử ngay
伝説 nghĩa là gì?
