Động từN1
展示
てんじtenji
trưng bày
EN: exhibition; display
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 展示されている宝石が消えた。
Viên ngọc được trưng bày đã biến mất.
- 死後彼の絵はその美術館に展示された。
Sau khi qua đời, tranh của ông ấy đã được trưng bày tại bảo tàng nghệ thuật đó.
Thử ngay
展示 nghĩa là gì?
