Tính từ đuôi いN1
名高い
なだかいnadakai
nổi tiếng
EN: famous; noted; renowned
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は歌手として名高い。
Cô ấy nổi tiếng là một ca sĩ.
- その教授はシェークスピアの研究で名高い。
Vị giáo sư đó nổi tiếng với công trình nghiên cứu về Shakespeare.
Thử ngay
名高い nghĩa là gì?
