Động từN1
特集
とくしゅうtokushuu
đặc san
EN: feature (e.g. newspaper); special edition; report
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 次号では離婚について特集します。
Số tiếp theo sẽ đặc san về vấn đề ly hôn.
Thử ngay
特集 nghĩa là gì?
とくしゅうtokushuu
đặc san
EN: feature (e.g. newspaper); special edition; report
Số tiếp theo sẽ đặc san về vấn đề ly hôn.
特集 nghĩa là gì?