Tính từ đuôi なN1
原作
げんさくgensaku
nguyên tác
EN: original work
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- そのドラマは原作と違っている。
Bộ phim đó khác với nguyên tác.
- 原作は学校の教科書として書かれた。
Nguyên tác được viết như một sách giáo khoa trường học.
Thử ngay
原作 nghĩa là gì?
げんさくgensaku
nguyên tác
EN: original work
Bộ phim đó khác với nguyên tác.
Nguyên tác được viết như một sách giáo khoa trường học.
原作 nghĩa là gì?