Tính từ đuôi なN1
古代
こだいkodai
cổ đại
EN: ancient times; distant past; antiquity
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ローマは古代建築で有名だ。
La Mã nổi tiếng với kiến trúc cổ đại.
- ピラミッドは古代に建造された。
Kim tự tháp được xây dựng vào thời cổ đại.
Thử ngay
古代 nghĩa là gì?
