Tính từ đuôi なN1
好評
こうひょうkouhyou
Được ưa chuộng
EN: favorable reception; good reputation; popularity
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その劇は好評を得た。
Vở kịch đó đã nhận được sự đánh giá tốt.
- その劇は好評だった。
Vở kịch đó đã được đón nhận nồng nhiệt.
Thử ngay
好評 nghĩa là gì?
